lạnh bụng

Học thuật
Thân thiện
lạnh bụng

Trẻ em thường bị lạnh bụng khi mặc quần áo không đủ ấm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác khó chịu, đau hoặc co thắtvùng bụng do bị nhiễm lạnh: "lạnh bụng" chỉ tình trạng bụng bị lạnh, thường gây ra các triệu chứng như đau bụng, sôi bụng, đi ngoài hoặc khó tiêu. Nguyên nhân có thể do ăn uống đồ lạnh, ngồi lâu trên nền đất lạnh hoặc nhiễm lạnh từ môi trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ăn kem xong, em kêu lạnh bụng. (Sau khi ăn kem, em kêu bị lạnh bụng.)
    • Trời mưa ngồi trên đá, tôi sợ bị lạnh bụng. (Trời mưa ngồi trên đá, tôi sợ bị lạnh bụng.)
    • Triệu chứng lạnh bụng thường đau quặn đi ngoài. (Triệu chứng lạnh bụng thường đau quặn đi ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị lạnh bụng": trải qua cảm giác lạnh khó chịubụng.

    • Đi mưa về, anh ấy bị lạnh bụng phải uống trà gừng. (Đi mưa về, anh ấy bị lạnh bụng phải uống trà gừng.)
  • "sợ lạnh bụng": lo ngại về việc sẽ mắc phải chứng lạnh bụng.

    • Mẹ dặn con mặc áo ấm kẻo sợ lạnh bụng. (Mẹ dặn con mặc áo ấm kẻo sợ lạnh bụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạnh dạ (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ cảm giác lạnh khó chịubụng.
    • Ông ấy hay bị lạnh dạ mỗi khi trở trời. (Ông ấy hay bị lạnh dạ mỗi khi trở trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạnh dạ: (như định nghĩa trên).
  • Đau bụng do lạnh: nhấn mạnh nguyên nhân triệu chứng đau.
Các cụm từ liên quan
  • Xoa bụng cho ấm: hành động làm ấm bụng để giảm triệu chứng lạnh bụng.

    • khóc lạnh bụng, mẹ phải xoa bụng cho ấm. ( khóc lạnh bụng, mẹ phải xoa bụng cho ấm.)
  • Uống thuốc trị lạnh bụng: sử dụng thuốc (thường thuốc nam, thuốc dân gian) để chữa trị.

    • nội hay cho cháu uống nước gừng nóng để trị lạnh bụng. ( nội hay cho cháu uống nước gừng nóng để trị lạnh bụng.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn no mặc ấm: thành ngữ nói về việc giữ gìn sức khỏe, tránh để bị đói lạnh, trong đó việc tránh lạnh bụng.
    • Cứ giữ cho mình "ăn no mặc ấm" thì ít khi bị lạnh bụng. (Cứ giữ cho mình "ăn no mặc ấm" thì ít khi bị lạnh bụng.)
lạnh bụng

Trẻ em thường bị lạnh bụng khi mặc quần áo không đủ ấm.

  1. Nh. Lạnh dạ.